Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 20
Hôm nay 274
Hôm qua 453
Trong tuần 727
Trong tháng 9,569
Tổng cộng 235,674

VELP – BỘ CHƯNG CẤT ĐẠM VELP - TỦ BOD VELP - BỘ ĐO COD VELP - MÁY KHOÁY TỪ GIA NHIỆT VELP - MÁY JARTEST VELP

27-11-2014

Danh sách hàng có sẵn hãng VELP giá rẻ nhất

Mọi chi tiết xin liên hệ:
Võ Chí Thanh
DĐ: 01655.229.869
Email:vochithanh2909@gmail.com
 
DANH MỤC HÀNG CÓ SẴN HÃNG VELP – Ý GIÁ RẺ
 
+ HỆ THỐNG CHƯNG CẤT ĐẠM
Bộ chưng cất đạm
  Model: UDK 129            
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị:
Thích hợp với các ống chưng cất có chiều cao khác nhau hoặc bình kjeldhal có thể tích 500ml
Hệ thống thêm NaOH tự động
Thể tích dung dịch:  0 – 100ml
Thời gian chưng cất: 5 phút thu được 100ml sản phẩm chưng cất.
Mức độ thu hồi dung môi:  99.5% với hàm lượng nitơ từ 1 – 200mg
Lượng nước làm mát: 0.5lít/phút tại 15oC đến 1lít/phút tại 30oC
 Độ lặp lại: ±1%
Màn hình hiển thị hiện số LCD
Bộ phận chưng cất bên trong được làm bằng vật liệu nhựa đặc biệt và titanium nên rất bền và dễ làm sạch.
Dung dịch chưng cất được thu nhận qua bình tam giác đặt sẵn trong máy cho việc chuẩn độ tiếp theo hay dùng cho những việc khác.
Công suất tiêu thụ: 2100W
Thiết bị được cấu tạo bằng thép không gỉ và được phủ một lớp sơn mịn để chống sự ăn mòn hoá chất.
Trọng lượng: 23kg
 Nguồn điện: 220V/50Hz
Cung cấp gồm: Ống chưng cất F 42x300mm; bình tam giác thu mẫu 250ml; ống nối (set of tubes), kẹp ống chưng cất (pincer for test tubes), ống đầu vào (inlet tube)
+ THIẾT BỊ PHÁ MẪU
Model DK6 – Hãng sản xuất: Velp – Ý
- Hiển thị nhiệt độ bằng LCD 2 dòng
- Được lập trình 5 ngôn ngữ: UK, F, E, D…
- Có thể lựa chọn đơn vị đo nhiệt độ 0C hoặc 0F
- Hiệu chuẩn nhiệt độ: tự động bằng phần mềm
- Giao diện RS 232 nối máy in hoặc máy vi tính
- Chương trình: 20 chương trình với 4 ramp cho mỗi chương trình
- Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường … +4500C
- Thời gian cài đặt: từ 001  … 999 phút hoặc hoạt động liên tục
- Số lượng ống mẫu 6 ống þ42 mm
- Đáp ứng các tiêu chuẩn: AOAC, EPA, DIN, ISO
- Điện 220 - 240V, 1100W. Trọng lượng: 10 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Thiết bị phá mẫu model DK6
+ Tube  300 x þ 42 mm, giá đỡ ống phá mẫu có tay cầm
+ Nắp hút và giá đỡ
+ Hướng dẫn sử dụng
+ BỘ HÚT KHÍ ĐỘC KHI PHÁ MẪU
Model SMS – Hãng sản xuất: Velp – Ý
+ MÁY CHUẨN ĐỘ ĐẠM TỰ ĐỘNG
Model TitroLine easy (Code: 28 521 2848)
Hãng sản xuất: Schott – Đức
- Máy TitroLine easy được thiết kế gọn nhẹ và chắc chắn, có độ linh hoạt cao.
* Các phương pháp chuẩn độ và chương trình ứng dụng:
- Máy TitroLine easy xác định thành phần các chất một cách chính xác và nhanh chóng, đáp ứng được nhu cầu trong các lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, hoá chất, chất dẽo, ngành dược phẩm, môi trường,
- Các ví dụ về những  ứng dụng có thể thực hiện trên máy TitroLine easy, bao gồm:
+ Xác định nitrogen (đạm) theo phương pháp Kjeldahl.
+ Xác định hàm lượng muối trong thực phẩm (bơ, nước sốt, ..)
+ Xác định tổng acid trong rượu và trong nước giải khác.
+  Xác định độ acid trong thực phẩm (bánh mì, bột, ..)
+ Xác định độ acid (m-value)
+ Xác định chloride trong nước uống
+ Chuẩn độ I ốt
+ Chuẩn độ dung dịch acid và dung dịch kiềm
+ Chuẩn độ oxy hóa khử.
+ . . . . . . .
* Đặc tính kỹ thuật của máy:
- Điều khiển chỉ với 6 phím bấm, được thiết kế theo dạng phím chức năng rất dễ thao tác sử dụng.
- Màn hình  ma trận điểm LCD, kích thước lớn 69 x 39mm (64x128 pixel), hiển thị các thông số đo, Có đèn chiếu sáng nền. Điều chỉnh được độ tương phản.
- 10 phương pháp chuẩn độ  các ứng dụng khác nhau có thể được cài đặt và gọi ra sử dụng một cách dể dàng.
- Thao tác: chỉ cần chọn qui trình chuẩn độ với điểm kết thúc, điểm kết thúc có thể được cài đặt lại hoặc chuẩn độ bằng tay.
- Quá trình chuẩn độ sẽ được tiến hành ngay sau khi nhấn phím “start”.
- Hiển thị thể tích từ 00.00 ~ 999.9 ml với độ phân giải 0.01 ml
- Độ chính xác định lượng: sai số hệ thống 0.1%, sai số ngẫu nhiên 0.05%
- Burrette định lượng: 20 ml, có ống bảo vệ tia UV.
- Hiệu chuẩn tự động 2 điểm, với 8 loại dung dịch đệm được lưu trong máy.
- Cổng kết nối:
+ Cổng vào pH/mV với kết nối chuẩn DIN 19 262 / BNC
   Khoảng đo độ pH/mV: 0.00 ~ 14.00 pH / -1400 … +1400 mV
+ Cổng vào điện cực đo nhiệt độ Pt 1000 (2mm và 4 mm) (mua thêm)
   Khoảng đo nhiệt độ: - 30 ~ + 1150C
+ Cổng RS 232C kết nối với máy tính hoặc máy in
+ Cổng kết nối khi điều khiển bằng chuột
- Kích thước: dài 205 x cao 310 x sâu 135mm.
- Nguồn điện: 230V, 50/60 Hz, 24 VA. Trọng lượng: 2,4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy chuẩn độ TitroLine easy với burette chuẩn độ 20 ml, 
+ Nắp đậy chai hóa chất kèm 2 ống dẫn, chuột điều khiển
+ Máy khuấy từ TM 96. đầu tip chuẩn độ với ống dẫn
+ Điện cực pH và dung dịch chuẩn 4.00 và 7.00
+ Chai đựng hóa chất 1 lít với nắp vặn GL45
+ Điện cực nhiệt độ bằng thép không gỉ (Loại Pt 1000, đầu cắm 2 x 4 mm banana, dài 120 mm, þ4 mm, khoảng nhiệt độ: -30...+1350C, dây dài 1 mét)
+ Giá đỡ và hướng dẫn sử dụng
+ BỘ CHIẾT CHẤT BÉO 3 CHỔ
Model SER 148/3 – Hãng sản xuất: Velp – Ý
- Cấu trúc bằng thép không gỉ sơn epoxy, chống hoá chất và ăn mòn
- Ống chiết: bằng cellulose tinh khiết 33 x 80 mm
- 2 chương trình điều khiển vi xử lý điện cực Pt 100 bảo vệ theo IP 55
- Nhiệt độ hoạt động: 100 … 2600C
- Trọng lượng: 30 kg
- Rút ngắn số lần chiết từ 20 đến 80%
- Độ lập lại: ±1% hoặc hơn
- Tỷ lệ thu hồi dung môi: từ 50 đến 70%
- Điện: 220 – 240V, 50/60Hz, 400W
- Nước cung cấp: 8 lít/phút
- Thể tích mẫu: từ 0.5 đến 15 g (bình thường 3 g)
- Thể tích dung môi: từ 30 đến 100 ml
- Chương trình nhớ: 29
- Thông số và giá trị cho mỗi chương trình: nhiệt độ làm việc từ 100 … 2600C, thời gian nhúng, rửa và thu hồi dung môi từ 0 đến 999 phút
- Phù hợp với các tiêu chuẩn: AOAC, TAPPI, UNI, EPA, ATM, APHA, AWWA, WEF
- Đa ứng dụng, tiết kiệm dung môi, hoạt động với độ an toàn cao, bảo dưỡng rất ít…
Cung cấp bao gồm:
+ Bộ chiết béo model SER 148/3
+ Cốc chiết, 25 ống đựng mẫu, giá đỡ ống đựng mẫu, ống dây vào, vòng đệm và hướng dẫn sử dụng
+ BỘ CHIẾT CHẤT BÉO 6 CHỔ
Model SER 148/6 – Hãng sản xuất: Velp – Ý
 
Thông số kỹ thuật giống model SER 148/3
Tủ ấm lạnh BOD
Hãng sản xuất: Velp (Ý)
Model: FOC 120 E
Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị:
Nhiệt độ bên trong được kiểm soát bằng phần mềm giúp cho nhiệt độ được duy trì ở giá trị cài đặt.
Hệ thống kiểm soát điện tử bằng bộ vi xử lý đặc biệt đảm bảo cho lượng không khí duy trì ổn định và nhiệt độ được phân tán đều khắp tủ
Thể tích: 120L
Khoảng nhiệt đô: 3.0 – 50.0oC
Số khay trong tủ: 2
Số ổ cắm bên trong tủ: 2
Công suất: 120W
Nguồn điện: 230 V / 50-60 Hz
Khối lượng: 36kg
Kích thước: (WxHxD): 540x912x550mm
 
+ BỘ ĐO BOD 6 CHỖ
Model: BOD SYSTEM 6
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Thông số kỹ thuật:
- Hệ thống BOD System 6với các đầu đo là các sensor điện tử rất thuận tiện cho người sử dụng theo dõi giá trị BOD và nhiệt độ của dung dịch trong quá trình hoá sinh.
- Số vị trí mẫu: 06
- Tự động đọc và hiển thị giá trị BOD theo mg/l
- Quá trình đo bằng sensor áp suất điện tử
- Giá trị BOD hiển thị trực tiếp tại bất kỹ thời gian nào cũng như sau mỗi chu kì là 5 ngày theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn.
- Sau khi xác định được giá trị BOD5 có thể xác định được BOD tổng
- Thể tích chai mẫu trong khoảng: 100 – 400ml
- Bộ nhớ dữ liệu: 5 giá trị BOD trong khoảng 24 giờ
- Hiển thị : đèn LED 3 số, cao 7mm
- Thang đo: 90; 250, 600, 999 mg/l hoặc cao hơn sau khi pha loãng dung dịch.
- Nguồn sử dụng: 2 pin lithium (250mAh)
- Thiết bị được thiết kế đạt tiêu chuẩn an toàn 3 IEC 1010 và tiêu chuẩn bảo vệ IP 44 IEC 529
- Nhiệt độ môi trường hoạt động: -25oC ¸ 65oC
- Khối lượng: 80g
- Nguồn điện: 230V, 50Hz
 
+ MÁY KHUẤY JARTEST 6 VỊ TRÍ
Model: JLT 6 (Code: F105A0109)
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Tính năng kỹ thuật
-  Model JLT6 được điều khiển bằng bộ vi xử lý với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng. bảng điều khiển phía trước dễ dàng cài đặt và quan sát các thông số cài đặt
- Cài đặt tốc độ quay từ 10 đến 300 vòng/ phút với độ phân giải là 1 vòng/ phút
- Thời gian khuấy được cài đặt trước và hiển thị thời gian hoạt động còn lại dưới dạng giừo hoặc phút.
- Máy kiểm tra Jar-Test loại điện tử hiện số dùng để kiểm tra hàm lượng phèn trong nước, chọn các loại hoá chất của các chất làm đông với muc đích để di chuyển của các thành phần lơ lửng trong nước và sự ô nhiễm được xác định từ kết quả kiểm tra tại phòng thí nghiệm được gọi là phương pháp Jar-Test. Máy cũng ứng dụng kiểm tra các kim loại nặng trong nước thải  bằng cách hoà tan bằng axit acetic hoặc CO2bão hoà trong nước trước khi thải ra môi trường.
- Số vị trí khuấy: 6
- Kết cấu được làm bằng thép không gỉ được sơn bằng lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường
- Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao
- Động cơ điều khiển DC
- Tốc độ khuấy 10 - 300v/phút, độ phân giải 1 vòng/phuít
- Thời gian được điều khiển bằng bộ vi xử lý có 2 khoảng : 0-999phút hoặc 0-99giờ
- Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
- Trọng lượng máy: 17kg
- Công suất : 11W
- Kích thước: 935 x 347 x 260mm
Cung cấp bao gồm:
+ Máy chính model JLT 6 (Code: F105A0109)
+ Hướng dẫn sử dụng
 
 
Code
 
Description
F20520162
ARE Heating mag. stirrer 230V/50Hz
SA20500411
AREX DIGITAL System + Probe 230/50-60Hz
SB20500410
AREX DIGITAL PRO + VTF 230/50-60Hz
F20500011
AREC Heating mag. stirrer 230V/50-60Hz
F20500061
AREC.X Heating mag. stirrer 230V/50-60Hz
F203A0160
MST Magnetic stirrer 100-240V/50-60Hz
F20320164
AGE Magnetic stirrer  230V/50Hz
F20300165
ATE Magnetic stirrer  230V/50-60Hz
A00001056
Magnetic stir bar, 6x35 mm
F201A0152
ES Overhead stirrer 80-260V/50-60Hz
F201A0151
LS Overhead stirrer 80-260V/50-60Hz
F201A0156
LH Overhead stirrer 80-260V/50-60Hz
A00001300
Support rod and base
A00001301
Double clamp
A00001302
Ribbon clamp
A00001306
Stirring shaft with fixed blade
F20700174
RC Heating plate 230V/50-60Hz
F20700172
RC2 Heating plate 230V/50-60Hz
F20700081
REC Heating ceramic plate 230V/50-60Hz
F202A0176
ZX3 Vortex Mixer 100-240V/50-60Hz
F202A0270
TX4 IR Vortex Mixer 100-240V/50-60Hz
F202A0173
CLASSIC Vortex mixer 100-240V/50-60Hz
A00000012
Stand for 19 microvials Eppendorf 1,5ml
A00000013
Customizable soft foam top
A00000014
Foam stand 5 test tubes Ø 16 mm
A00000015
Foam stand for microtiter
A00000016
Small rubber supporting plate Ø  50 mm
A00000017
Big foam supporting plate Ø 94 mm
A00000019
Foam stand for 4 test tubes Ø 29 mm
F101A0127
ECO8 Thermoreactor 115-230V/50-60Hz
F10100126
ECO16 Thermoreactor 230V/50-60Hz
F101A0125
ECO25 Thermoreactor 115-230V/50-60Hz
A00001039
Test tubes extractor
CA0091636
Holder for 12 round glass cells
CM0091680
Set of 20 glass test tube Ø 16 mm
S10220136
BOD Sensor System 6 230V/50Hz