Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 42
Hôm nay 44
Hôm qua 263
Trong tuần 2,491
Trong tháng 6,875
Tổng cộng 246,324

Model 2100Q / 2100N HACH - Máy đo độ đục cầm tay hãng HACH model 2100Q giá rẻ - Máy đo độ đục để bàn model 2100N hãng HACH giá rẻ

05-12-2014

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY Model 2100Q Hãng sản xuất: HACH - MỸ (Lắp ráp: Trung Quốc) + MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC ĐỂ BÀN Model 2100N Hãng sản xuất: HACH - MỸ (Lắp ráp: Trung Quốc)

+ MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY
Model 2100Q
Hãng sản xuất: HACH - MỸ (Lắp ráp: Trung Quốc)
 
- Độ chuẩn xác: ± 2 % giá trị đọc + ánh sáng lạc
- Loại pin 1: 4 AA alkaline (cấp kèm theo máy)
- Loại pin 2: 4 AA NiMH (tùy chọn sử dụng cùng với bộ USB+Power module)
- Ghi giá trị hiệu chuẩn: lưu lại 25 lần giá trị hiệu chuẩn thành công gần nhất
- Tùy chọn hiệu chuẩn:
- Đơn-dùng dung dịch chuẩn RapidCal™ cho mức 0 - 40 NTU
- Hiệu chuẩn cho toàn bộ thang đo 0-1000 NTU
- Hiệu chuẩn theo mức độ đục
- Hiệu chuẩn thông thường
- Chứng nhận: CE/RoHS/WEEE
- Ghi dữ liệu: 500 điểm
- Kích thước (H x W X D): 7.7 cm x 10.7 cm x 22.9 cm
- Kích cỡ màn hình: 240 x 160 pixels
- Loại màn hình: Graphic LCD
- Cao : 3.0 in
- Chuẩn bảo vệ vỏ máy: IP67 (đóng nắp, không bao gồm phần pin và các mô đun)
- Ngõ giao tiếp: Optional USB
- Nguồn đèn: đèn sợi tóc Tungsten
- Phương pháp đo: xác định theo tỉ lệ (Ratio) dựa vào tín hiệu thu nhận từ ánh sáng tán xạ góc 90° và ánh sáng truyền
- Chế độ đo: Normal (nhấn để đọc), Signal Averaging (trung bình tín hiệu), Rapidly Settling turbidity (độ đục lắng nhanh)
- Đơn vị đo: NTU
- Thang đo: 0 - 1000 NTU
- Điều kiện hoạt động (độ ẩm tương đối): 0 - 90 % không điểm sương ở 30 °C; 0 - 80 % không điểm sương ở 40 °C; 0 - 70 % không điểm sương ở 50 °C
- Điều kiện hoạt động (nhiệt độ): 0 - 50 °C (32 - 122 °F)
- Nguồn điện: 100 - 240 VAC, 50/60 Hz (with optional Power or USB+Power module)
- Thang đo: 0- 1000 NTU
- Độ lặp lại: ± 1 % giá trị đọc hoặc 0.01 NTU , chọn giá trị lớn hơn
- Độ phân giải: 0.01 NTU trên thang đo thấp nhất
- Thời gian phản hồi: 6 giây ở chế độ đo bình thường
- Cốc đo tương thích: 25 mm x 60 mm tròn
- Thể tích mẫu: 15 mL (0.5 oz)
- Điều kiện bảo quản (nhiệt độ): -40 đến 60 °C, chỉ có máy
- Bộ ghi giá trị kiểm chuẩn: ghi lại 250 lần kiểm chuẩn thành công gần nhất
- Khối lượng: 530 g
Cung cấp bao gồm:
+ Máy chính Model 2100Q.HACH
+ Hướng dẫn sử dụng
 
+ MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC ĐỂ BÀN
Model 2100N
Hãng sản xuất: HACH - MỸ (Lắp ráp: Trung Quốc)
 Thông số kỹ thuật:
- Nguyên tắc hoạt động: Tín hiệu đo Nephelo (90°) tỉ lệ với tín hiệu độ truyền tới, tán xạ trước và sau; hoặc chỉ tín hiệu đo ở góc 90°
- Chế độ hoạt động: Điều chỉnh bằng tay hoặc Tự động Thang đo chọn lựa
Trung bình tín hiệu đo On/Off
Chia tỉ lệ On/Off
- Chế độ đo: Chọn NTUs, EBCs hay Nephelos
Thang đo:
+ NTU mode:
 - RATIO ON: Điều chỉnh 0-0.999, 0-9.99, 0-99.9, 0-4000; Tự động 0-4000
 - RATIO OFF: 0-40.0
+ Nephelo mode:
 - RATIO ON: Điều chỉnh 0-9.99, 0-99.9, 0-26,800; Tự động 0-26,800
- RATIO OFF: 0-268
+ EBC mode:
- RATIO ON: Điều chỉnh 0-0.999, 0-9.99, 0-99.9, 0-980; Tự động 0-980
- RATIO OFF: 0-9.8
Độ chuẩn xác:
+ Độ đục:
     ± 2 % giá trị đọc ± 0.01 NTU từ 0 đến 1000 NTU
     ± 5 % giá trị đọc từ1000 đến 4000 NTU
+ Độ phân giải: 0.001 trên thang đo thấp nhất
+ Độ lặp lại: ± 1% giá trị đọc or ± 0.01 NTU, tùy theo giá trị nào lớn hơn
+ Thời gian phản hồi: 6.8 giây với chế độ tín hiệu trung bình tắt (OFF) hay 14 giây với tín hiệu trung bình được bật lên (ON) 
Điều kiện môi trường:
- Nhiệt độ vận hành(của máy): 0 đến 40 °C
- Nhiệt độ bảo quản: ­40 đến 60 °C
- Nhiệt độ của mẫu: 0 đến 95 °C
Thông số khác:
- Nguồn sáng: Đèn Tungsten filament . Tuổi thọ bình thường là 8,800 giờ
- Ngõ vào/ra: Giao tiếp RS232 thông qua DB9 -D shell connector tinh vi cho dữ liệu đầu ra tới máy tính hoặc máy in, và dữ liệu đầu vào (câu lệnh). Baud rate 1200, one sđếnp bit, no parity, 8-bit kí tự
- Cell mẫu: 95 mm cao x 25 mm đường kính (3.74" high x 1" diam.) 
- Kích thước: 40.0 x 30.5 x 14.2 cm
- Nguồn điện: Có thể chọn lựa 115/230 Vac ±17%, 50/60 Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ đục để bàn model 2100N
+ 6 cốc chứa mẫu
+ Dung dịch chuẩn
+ Dầu silicon
+ Dầu chuẩn 25890-00
+ Hướng dẫn sử dụng