Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 102
Hôm nay 205
Hôm qua 319
Trong tuần 205
Trong tháng 7,106
Tổng cộng 265,149

Đại diện (SCHOTT) SI Analytics GmbH - Thiết bị đo pH/EC/TDS/DO/mặn giá rẻ

Mô tả: MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY - MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) – Đức Giá rẻ MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY - MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN HÃNG SI ANALYTICS – Đức Giá rẻ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY – Đức Giá rẻ Đại diện độc quyền HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) tại Việt Nam - Distributor SI Analytics GmbH in VietNam - (SCHOTT INSTRUMENT) VietNam
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 năm
Xuất xứ: (SCHOTT) SI Analytics GmbH
Ngày đăng: 26-01-2013

Chi tiết sản phẩm

MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
DÒNG CẦM TAY:
1
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 100 (Order no. 285204510)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo: -2.0…20.0 / -2.00…20.00 / -2.000…19.999 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.1 / ±0.01 / ±0.005pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0 / ±2500 mV. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.3mV / ±1mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.10C
- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ dung dịch chuẩn gần nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Có thể chuyển đổi từ 0C sang 0F
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ  nhớ lưu 200 giá trị đo. Lưu với kết quả là ID và  ngày/Tháng/Năm. Lưu dữ liệu bằng tay
- Cổng kết nối điện cực loại 4 mm banana chống vô nước
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.5V AA. Pin hoạt động liên tục 1000 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 100 (Order no. 285204510)
+ Điện cực đo pH/mV/Nhiệt độ model BlueLine 24pH
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
2
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 100 (Order no. 285204500)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204510 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model BlueLine 14pH
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 100 (Order no. 285204500)
+ Điện cực thủy tinh đo pH/mV/Nhiệt độ model BlueLine 14pH
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
3
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 100 (Order no. 285204520)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204510 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model A7780
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 100 (Order no. 285204520)
+ Điện cực thủy tinh đo pH model A7780
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
4
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 600 (Order no.: 285204570)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- Cổng kết nối điện cực loại IDS (pH/ORP)
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: +5 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.5V AA. Pin hoạt động liên tục 1000 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 600 (Order no. 285204570)
+ Điện cực đo pH/mV/Nhiệt độ model BlueLine 24pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
5
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 600 (Order no.: 285204560)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204570 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model BlueLine 14pH IDS
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 600 (Order no. 285204560)
+ Điện cực đo thủy tinh pH/mV/Nhiệt độ model BlueLine 14pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
6
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 600 (Order no.: 285204580)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204570 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model A7780 IDS
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 600 (Order no. 285204580)
+ Điện cực đo thủy tinh pH model A7780 IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
7
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 600 (Order no.: 285204630)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204570 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model BlueLine 21pH IDS chuyên dùng đo pH trong thực phẩm
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 600 (Order no. 285204630)
+ Điện cực đo thủy tinh pH trong thực phẩm model BlueLine 21pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo, giá đỡ điện cực và 4 pin 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
8
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204670)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model LF413T IDS (option) để đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ và điện cực model FDO1100 IDS (option) để đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ
- Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn
* Thông số kỹ thuật:
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Chức năng quản lý người sử dụng
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình màu hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng USB-A và Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- 2 cổng kết nối điện cực loại IDS
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.2V NiMH pin sạc. Pin hoạt động khoảng 150 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204670)
+ Điện cực đo pH/mV/Nhiệt độ model BlueLine 24pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
9
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204660)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204670 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model BlueLine 14pH IDS
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204660)
+ Điện cực đo pH/mV/Nhiệt độ model BlueLine 14pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
10
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204680)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204670 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model A7780 IDS
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204680)
+ Điện cực thủy tinh đo pH model A7780 IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
11
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204730)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204670 nhưng cung cấp theo máy là điện cực thủy tinh model BlueLine 21pH IDS chuyên dùng đo pH trong thực phẩm
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204730)
+ Điện cực thủy tinh đo pH trong thực phẩm model BlueLine 21 pH IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch KCL 3 mol/l (50 ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
 
DÒNG ĐỂ BÀN:
1
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model Lab 850 (Order no. 285201310)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.005
- Khoảng đo: -999.9… +999.9 mV; -1999 … +1999 mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ± 0.3 mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ± 0.10
- Chuyển đổi hiển thị nhiệt độ giữa 0C và 0F. Phím bấm màng
- Tự động bù trừ nhiệt độ (Khi máy không có kết nối điện cực nhiệt độ, máy tự động chuyển sang bù nhiệt bằng tay)
- Hiệu chuẩn pH tự động 1, 2 hoặc 3 điểm, lưu giá trị  hiệu chuẩn và có thể gọi xem lại. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn bao gồm: DIN / NIST/ Technical và các loại khác.
- Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
- Kết nối điện cực nhiệt độ: tương thích  với loại điện cực Pt1000 / NTC 30 kOhm. Có đồng hồ thật được gắn trong máy
- Kết nối điện cực pH: DIN 19 262. Có chức năng kiểm soát độ ổn định
- Thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp có thể cài đặt từ 1 - 999 ngày
- Bộ nhớ lưu 800 kết quả đo (giá trị đo, nhiệt độ, ngày/giờ, số id,..), lưu tay hoặc lưu tự động (7 khoảng thời gian lưu tự động từ 5 giây … 60 phút)
- Kết nối máy tính qua cổng RS232
- Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
- Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model Lab 850
+ Điện cực thủy tinh đo pH/mV/nhiệt độ model BlueLine 14pH
+ Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
+ 01 chai KCL 3mol 20 ml
+ Dung dịch chuẩn DIN pH4.01, pH 6.87 và 9.18  mỗi loại 2 ống, mỗi ống 20 ml đã được tiệt trùng
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate),
+ 1 cốc đo, 1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V với 3 jack cắm phụ, tấm che bụi, và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)
2
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ VỚI CHỨC NĂNG GLP VÀ BỘ NHỚ LƯU 800 KẾT QUẢ
Model Lab 860 (Order no. 285201330)
 Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.005
- Khoảng đo: -999.9… +999.9 mV; -1999 … +1999 mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ± 0.3 mV
- Khoảng đo: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ± 0.10
- Chuyển đổi hiển thị nhiệt độ giữa 0C và 0F. Phím bấm màng
- Tự động bù trừ nhiệt độ (Khi máy không có kết nối điện cực nhiệt độ, máy tự động chuyển sang bù nhiệt bằng tay)
- Hiệu chuẩn pH tự động 1, 2 hoặc 3 điểm, lưu giá trị  hiệu chuẩn và có thể gọi xem lại. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn bao gồm: DIN / NIST/ Technical và các loại khác.
- Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
- Kết nối điện cực nhiệt độ: tương thích  với loại điện cực Pt1000 / NTC 30 kOhm. Giao diện: Cổng chính RS232, cổng phụ USB
- Kết nối điện cực pH: DIN 19 262. Có chức năng kiểm soát độ ổn định
- Chức năng báo cáo GLP. Thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp có thể cài đặt từ 1 - 999 ngày. Bộ nhớ lưu 800 kết quả đo (giá trị đo, nhiệt độ, ngày/giờ, số id,..), lưu tay hoặc lưu tự động (7 khoảng thời gian lưu tự động từ 5 giây … 60 phút)
- Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
- Có đồng hồ thật được gắn trong máy
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
- Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1, IEC 529. 
- Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số với chức năng GLP và bộ nhớ lưu 800 kết quả model Lab 860
+ Điện cựcthùy tinh đo pH/mV/nhiệt độ model BlueLine 14pH
+ Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
+ 01 chai KCL 3mol 20 ml
+ Dung dịch chuẩn DIN pH4.01, pH 6.87 và 9.18  mỗi loại 2 ống, mỗi ống 20 ml đã được tiệt trùng
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate)
+ 1 cốc đo, 1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V với 3 jack cắm phụ, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD drive USB và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)
3
+ MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ CÓ CHỨC NĂNG GLP VÀ NHẬN BIẾT ĐIỆN CỰC
Model Lab 870 (Order no. 285201350)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo: -2.000 … +19.999 pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (± 1 digit): ±0.005
- Khoảng đo: -999.9… +999.9 mV; -1999 … +1999 mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (± 1 digit): ± 0.3 mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ± 0.10C. Chuyển đổi hiển thị nhiệt độ giữa 0C và 0F. Phím bấm màng
- Tự động bù trừ nhiệt độ (Khi máy không có kết nối điện cực nhiệt độ, máy tự động chuyển sang bù nhiệt bằng tay)
- Hiệu chuẩn pH tự động 1, 2 hoặc 3 điểm, lưu giá trị  hiệu chuẩn và có thể gọi xem lại. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn bao gồm: DIN / NIST/ Technical và các loại khác.
- Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác.
- Kết nối điện cực nhiệt độ: tương thích  với loại điện cực Pt1000 / NTC 30 kOhm. Giao diện: Cổng chính RS232C, cổng phụ USB
- Kết nối điện cực pH: DIN 19 262. Có chức năng kiểm soát độ ổn định
- Chức năng báo cáo GLP. Thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp có thể cài đặt từ 1 - 999 ngày. Chức năng nhận biết điện cực (giao tiếp không dây – wireless): số serial điện cực cùng với giá trị ước lượng điện cực; giá trị hiệu chuẩn điện cực hiện tại và thời gian hiệu chuẩn lần kế tiếp được lưu trữ trong bộ thu phát tính hiệu.
- Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
- Có đồng hồ thật được gắn trong máy.
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
- Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1, IEC 529. 
- Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số có chức năng GLP model Lab 870
+ Điện cực thủy tinh đo pH/mV/nhiệt độ model BlueLine 14pH ID
+ Ống bảo quản điện cực bằng vật liệu PMMA
+ 01 chai KCL 3mol 20 ml
+ Dung dịch chuẩn DIN pH4.01, pH 6.87 và 9.18  mỗi loại 2 ống, mỗi ống 20 ml đã được tiệt trùng
+ 1 cốc đo, 1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V với 3 jack cắm phụ, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD drive USB và hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh – Đức – Pháp – Tây Ban Nha – Việt Nam)
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate), Giấy chứng nhận xuất xứ CO (Do phòng thương mại cấp) và Giấy chứng nhận chất lượng CQ do hãng sản xuất cấp (Bản sao)
 
MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
DÒNG CẦM TAY:
1
+ MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204770)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model BlueLine 24pH IDS (option) để đo pH/mV//Nhiệt độ và điện cực model LF413T IDS  (option) để đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ
- Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
* Thông số kỹ thuật:
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Chức năng quản lý người sử dụng
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình màu hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng USB-A và Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- 2 cổng kết nối điện cực loại IDS
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.2V NiMH pin sạc. Pin hoạt động khoảng 150 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204770)
+ Điện cực đo oxy hòa tan/Nhiệt độ model FDO1100 IDS
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà sản xuất
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
 
MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
DÒNG CẦM TAY:
1
+ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 200 (Order no. 285204540)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo độ dẫn: 0.0…1000 mS/cm; 0.000 … 1.999µS/cm (K=0.01 cm-1); 0.00 … 19.99 µS/cm (K=0.010 cm-1; K=0.100 cm-1).  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Điện trở kháng: 1.000 Ohm cm … 199.9 Mohm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.10C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điề chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
- Nhiệt độ tham chiếu: Tref 200C  hoặcTref 250C
* Thông số kỹ thuật:
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Có thể chuyển đổi từ 0C sang 0F
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ  nhớ lưu 200 giá trị đo. Lưu với kết quả là ID và  ngày/Tháng/Năm. Lưu dữ liệu bằng tay
- Cổng kết nối điện cực loại 8 pole chống vô nước
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.5V AA. Pin hoạt động liên tục 1000 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 200 (Order no. 285204540)
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF413T
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Giá đỡ điện cực, cốc đo và 4 pin AA 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
2
+ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 200 (Order no. 285204530)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204540 nhưng cung cấp theo máy là điện cực model LF613T
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 200 (Order no. 285204530)
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF613T
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Giá đỡ điện cực, cốc đo và 4 pin AA 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
3
+ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 200 (Order no. 285204550)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204540 nhưng cung cấp theo máy là điện cực model LF313T chuyên dùng đo trong nước tinh khiết
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 200 (Order no. 285204550)
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF313T chuyên dùng đo trong nước tinh khiết
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Giá đỡ điện cực, cốc đo và 4 pin AA 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
4
+ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204760)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điề chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model BlueLine 24pH IDS (option) để đo pH/mV/Nhiệt độ và điện cực model FDO1100 IDS (option) để đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ
- Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn
* Thông số kỹ thuật:
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Chức năng quản lý người sử dụng
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình màu hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng USB-A và Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- 2 cổng kết nối điện cực loại IDS
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.2V NiMH pin sạc. Pin hoạt động khoảng 150 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204760)
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF413T IDS
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Giá đỡ điện cực, cốc đo và 4 pin AA 1.5V
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
 
DÒNG ĐỂ BÀN:
1
+ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN VỚI CHỨC NĂNG GLP VÀ BỘ NHỚ LƯU 800 KẾT QUẢ ĐO
Model LAB 960 (Order no. 285201430)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo độ dẫn: 0.000 mS/cm … 500 mS/cm. Độ chính xác (±1 chữ số): ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±1
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±0.1/0.2
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (±1): ±0.1 Có thể chuyền đổi từ 0C sang 0F. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếy không kết nối điện cực nhiệt độ. - Hiệu chuẩn: Hằng số điện cực được hiệu chuẩn (0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1); hiệu chuẩn với dung dịch 0.01 mol/l KCL. Có thể điều chỉnh(0.250 … 2.500 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1). Hằng số cố định 0.010 cm-1
- Giao diện: giao diện RS 232-C hai chiều và USB
- Đồng hồ thời gian thực được tích hợp  bên trong (ngày/giờ)
- Phím điều khiển dạng màng. Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo cùng một số biểu tượng khác.
- Có chức năng kiểm soát độ ổn định. Bộ nhớ lưu 800 kết quả đo
- Có chức năng GLP, thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp được cài đặt từ 1 - 999 ngày. Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
- Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1, IEC 529
- Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LAB 960
+ 1 điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ
+ 6 ống dung dịch chuẩn KCL 0.01 mol/l (1.41 mS/cm)
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate)
+ 1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD dirve USB và hướng dẫn sử dụng
2
+ MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN VỚI CHỨC NĂNG GLP & NHẬN BIẾT ĐIỆN CỰC
Model LAB 970 (Order no. 285201450)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Khoảng đo độ dẫn: 0.000 mS/cm … 500 mS/cm. Độ chính xác (±1 chữ số): ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±1
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (±1): ±0.1/0.2
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … + 120.00C. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (±1): ±0.1
Có thể chuyền đổi từ 0C sang 0F. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếy không kết nối điện cực nhiệt độ. - Hiệu chuẩn: Hằng số điện cực được hiệu chuẩn (0.450 … 0.500 cm-1; 0.585 … 0.715 cm-1; 0.800 … 1.200 cm-1); hiệu chuẩn với dung dịch 0.01 mol/l KCL. Có thể điều chỉnh (0.250 … 2.500 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1). Hằng số cố định 0.010 cm-1
- Giao diện: giao diện RS 232-C hai chiều và USB
- Đồng hồ thời gian thực được tích hợp  bên trong (ngày/giờ)
- Phím điều khiển dạng màng
- Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả đo cùng một số biểu tượng khác.
- Có chức năng kiểm soát độ ổn định
- Chức năng nhận biết điện cực (giao tiếp không dây – wireless): số serial điện cực cùng với giá trị ước lượng điện cực; giá trị hiệu chuẩn điện cực hiện tại và thời gian hiệu chuẩn lần kế tiếp được lưu trữ trong bộ thu phát tính hiệu.
- Có chức năng GLP, thời gian cho lần hiệu chỉnh kế tiếp được cài đặt từ 1 - 999 ngày. Hiển thị biểu tượng “CalClock”: giá trị ước lượng điện cực và thời gian hiệu chuẩn điện cực. Cảnh báo bằng chuông và đèn
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ: 00C … + 55 0C / độ ẩm: < 90% RH. Nhiệt độ bảo quản máy: -25 0C … + 65 0C
- Máy đảm bảo an toàn theo 3, EN 61010-1, IEC 529
- Điện: AC Adaptor 230V hoặc 4 pin x 1.5V
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LAB 970
+ 1 điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ
+ 6 ống dung dịch chuẩn KCL 0.01 mol/l (1.41 mS/cm)
+ Giấy kiểm tra trước khi xuất xưởng (Test Certificate)
+ 1 giá đỡ điện cực điều chỉnh 3 chiều, 4 pin x 1.5V, AC Adaptor 230V, tấm che bụi, dây nối máy tính, VCD dirve USB và hướng dẫn sử dụng
 
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
DÒNG CÀM TAY:
1
+ MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204790)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Hiệu chuẩn pH: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điề chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model FDO1100 IDS (option) để đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn
* Thông số kỹ thuật:
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Chức năng quản lý người sử dụng
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình màu hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng USB-A và Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- 2 cổng kết nối điện cực loại IDS
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.2V NiMH pin sạc. Pin hoạt động khoảng 150 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204790)
+ Điện cực đo pH/mV model A7780 IDS
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF413T IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch 3 mol/l KCL (50 ml/chai)
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
2
+ MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204780)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
Thông số kỹ thuật tương tự như order no. 285204790 nhưng cung cấp theo máy là các điện cực chuyên dùng đo trong nước tinh khiết
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204780)
+ Điện cực đo pH/mV model A161 IDS chuyên dùng đo trong nước tinh khiết
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF313T IDS chuyên dùng đo trong nước tinh khiết
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch 3 mol/l KCL (50 ml/chai)
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
3
+ MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204800)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Hiệu chuẩn pH: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn
- Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model LF431T IDS (option) để đo Độ dẫn/TDS/Độ Mặn/Nhiệt
 - Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điề chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
* Thông số kỹ thuật:
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Chức năng quản lý người sử dụng
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình màu hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng USB-A và Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- 2 cổng kết nối điện cực loại IDS
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.2V NiMH pin sạc. Pin hoạt động khoảng 150 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204800)
+ Điện cực đo pH/mV model A7780 IDS
+ Điện cực đo oxy hòa tan/Nhiệt độ model FDO1100 IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch 3 mol/l KCL (50 ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
4
+ MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model HandyLab 680 (Order no. 285204810)
Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
(Sản xuất tại Đức)
* Thông số đo:
- Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
- Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
- Hiệu chuẩn pH: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
- Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
- Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
- Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
- Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
- Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
- Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
- Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
- Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn
- Chức năng IDS (Intelligent Digital Sensor): Chức năng cảm biến kỹ thuật số thông minh cho phép số hóa các tín hiệu đo để loại bỏ sự nhiễu khi đo cho phép kết quả đo chính xác nhất
- Chức năng AutoRead (Tự động/bằng tay): Chức năng này cung cấp kết quả đo ổn định và chính xác
- Chức năng CMC (Continuous Measurement Control -  Kiểm soát đo liên tục): Chức năng này kiểm soát các giá trị đo nằm trong phạm vi hiệu chuẩn
- Chức năng QSC (Quality Sensor Control): Chức năng này thông báo về tình trạng thực tế của điện cực đo
- Chức năng truy xuất nguồn gốc giá trị đo
- Chức năng quản lý người sử dụng
- Máy đáp ứng GLP (Good Laboratory Practice): Thực hành tốt phòng thí nghiệm
- Bàn phím làm bằng nguyên tấm silicone tăng cường khả năng chống vô nước.
- Màn hình màu hiển thị kết quả bằng LCD dạng đồ họa
- Bộ nhớ lưu 500 kết quả bằng tay/5000 kết quả tự động. Lưu bằng tay/Thời gian kích hoạt
- Kế nối máy tính qua cổng USB-A và Mini USB-B. Truyền dữ liệu qua máy tính ở định dạng CSV qua cổng USB hoặc cũng có thể bằng file Excel qua phần mềm MultiLabimporter (cung cấp kèm theo máy)
- 2 cổng kết nối điện cực loại IDS
- Máy được thiết kế chống vô nước IP67 (Bao gồm cả hộp đựng pin, cổng USB và cổng cắm điện cực)
- Nhiệt độ hoạt động: -10 … +550C
- Nhiệt độ bảo quản: -25 … +650C
- An toàn điện: Class III
- Chứng nhận thử máy: CE, cETLus
- EMC (Hướng dẫn và định mức sử dụng): EC directive 2004/108/EC; EN 61326-1; EN61000-3-2; EN61000-3-3; FCC Class A
- An toàn máy: EC directive 2006/95/EC; EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA-C22.2#61010-1.
- IP protection class EN 60529
- Pin: 4 x 1.2V NiMH pin sạc. Pin hoạt động khoảng 150 giờ
- Kích thước máy: 180 x 80 x 55 mm
- Trọng lượng: 0.4 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ Mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204810)
+ Điện cực đo pH/mV model A7780 IDS
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF413T IDS
+ Điện cực đo oxy hòa tan/Nhiệt độ model FDO1100 IDS
+ Dung dịch chuẩn pH4.01 và pH7.00 (50ml/chai)
+ Dụng dịch 3 mol/l KCL (50 ml/chai)
+ Dung dịch chuẩn 0.01 mol/l KCL (50ml/chai)
+ Cốc đo và giá đỡ điện cực
+ Ốp lưng bảo vệ máy chống va đập
+ 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
+ CO phòng thương mại, CQ nhà sản xuất (Bản sao)
+ Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
+ Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
 
MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY - MÁY ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) – Đức Giá rẻ
MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY - MÁY ĐO OXY HÒA TAN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) – Đức Giá rẻ
MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY - MÁY ĐO ĐỘ DẪN/TỔNG CHẤT RẮN HÒA TAN/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN  HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) – Đức Giá rẻ
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ CẦM TAY MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU pH/mV/ĐỘ DẪN/TDS/ĐỘ MẶN/NHIỆT ĐỘ ĐỂ BÀN HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) – Đức Giá rẻ
THIẾT BỊ ĐO ĐA CHỈ TIÊU TRONG NƯỚC - MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU TRONG NƯỚC HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) – Đức Giá rẻ
Đại diện độc quyền HÃNG SI ANALYTICS (SCHOTT INSTRUMENT) tại Việt Nam - Distributor SI Analytics GmbH in VietNam -  (SCHOTT INSTRUMENT) VietNam