Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 100
Hôm nay 203
Hôm qua 319
Trong tuần 203
Trong tháng 7,104
Tổng cộng 265,147

ATAGO - Khúc xạ kế đo ngọt / mặn / cồn - Chỉ số khúc xạ - máy đo phân cực hãng ATAGO - Nhật giá rẻ

Mô tả: Model Master-S/MillM (Code 2493) khúc xạ kế đo mặn hãng ATAGO – Nhật giá rẻ Model PAL-06S (Code 4406) khúc xạ kế đo mặn hãng ATAGO – Nhật giá rẻ Model Master-M (Code 2313) khúc xạ kế đo ngọt hãng ATAGO – Nhật giá rẻ Model Master- (Code 2311) khúc xạ kế đo ngọt – tự bù trừ nhiệt độ hãng ATAGO – Nhật giá rẻ Model Master-2M (Code 2323), Model Master-3M (Code 2333), Model Master-53M (Code 2353), Model PAL- (Code 3840), Model PAL-1 (Code 3810), Model PAL-3 (Cat. No. 3830) khúc xạ kế đo ngọt – máy đ
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Atago - Nhật
Ngày đăng: 22-01-2013

Chi tiết sản phẩm

Mọi chi tiết xin liên hệ:
Võ chí Thanh
Phone: 01655 229 869
 
 
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT
1
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT
Model Master-M (Code 2313)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 33.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 160 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
2
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT
Model Master-2M (Code 2323)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ ngọt: 28.0 … 62.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 160 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-2M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
3
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT
Model Master-3M (Code 2333)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ ngọt: 58.0 … 90.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 16.8cm
- Trọng lượng: 120 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-3M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
4
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT
Model Master-53M (Code 2353)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 0.0 – 53.0% Brix
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.5% Brix
- Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
- Trọng lượng: 130 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt model Master-53M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
5
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model PAL-1 (Code 3810)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 53.0% Brix (9.0 … 99.90C)
- Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng: 10 … 1000C
- Độ phân giải: 0.1% / 0.10C
- Độ chính xác: ±0.2% / ±10C
- Thể tích mẫu đo: 0.3ml
- Thời gian đo: 3 giây/mẫu
- Môi trường hoạt động: 10 … 400C
- Chống nước / Bụi: IP65
- Kích thước: Rộng 55 x sâu 31 cao 109 mm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đô độ ngọt điện từ hiện số model PAL-1
+ Pin và hướng dẫn sử dụn
6
+ MÁY ĐO ĐỘ NGỌT ĐIỆN TỬ HIỆN SỒ
Model PAL-3 (Cat. No. 3830)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 0.0 đến 93.0% Brix
- Độ phân giải: 0.1%; 0.10C
- Độ chính xác: ±0.1%
- Khoảng đo nhiệt độ: 10 đến 1000C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Môi trường hoạt động: 10 đến 400C
- Chống nước vô nước theo tiêu chuẩn IP65
- Pin: 2 pin AAA
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Khối lượng: 100gam
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ ngọt điện tử hiện số model PAL-3
+ Hướng dẫn sử dụng
 
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN
1
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN
Model Master-S28M (Code 2483)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ mặn: 0.0…28.0%
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.2%
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 100 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ mặn model Master-S28M
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
2
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN
Model Master-S/MillM (Code 2493)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ mặn: 0…1000/00
- Khoảng đo tỷ trọng: 1000 .... 1070 sg
- Vạch chia nhỏ nhất: 10/00 / 0.001 sg
- Kích thước: 3.3 x 3.3 x 20.4cm
- Trọng lượng: 100 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ mặn model Master-S/MillM
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
3
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model PAL-03S (Code 4403)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ ngọt: 0.0 … 28.0%
- Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 40.00C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Độ phân giải: 0.1%, 0.10C
- Độ chính xác: ±0.2%, ±10C
- Thể tích mẫu đo: 0.3ml
- Thời gian đo: 3 giây/mẫu
- Chống nước / Bụi: IP65
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Thiết bị phù hợp với HACCP
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đô độ ngọt điện từ hiện số model PAL-03S
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
4
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model PAL-06S (Code 4406)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo độ ngọt: 0 … 100 0/00
- Khoảng đo nhiệt độ: 10.0 … 40.00C (Tự động bù trừ nhiệt độ)
- Độ phân giải: 10/00, 0.10C
- Độ chính xác: ±20/00, ±10C
- Thể tích mẫu đo: 0.3ml
- Thời gian đo: 3 giây/mẫu
- Chống nước / Bụi: IP65
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Thiết bị phù hợp với HACCP
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đô độ ngọt điện từ hiện số model PAL-06S
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
5
+ MÁY ĐO ĐỘ MẶN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model ES-421 (Code 4210)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 0.00 – 10.0% (g/100g) nồng độ muối
- Chỉ thị nhỏ nhất: 0.01% trong khoảng đo 0.00 – 2.99% và 0.1% trong khoảng đo 3.0 – 10.0%
- Độ chính xác: ±0.05% (nồng độ muối từ 0.00 – 1.00%)
                          ± <5% (nồng độ muối từ 1.00 – 10.0%)
- Tự động bù trừ nhiệt độ trong khỏang từ 100C đến 400C
- Điện: 1 pin 9V. Kích thước: rộntg 17 x sâu 9 x cao 4 cm
- Trọng lượng: 300 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ mặn điện tử hiện số model ES-421
+ Hướng dẫn sử dụng
 
KHÚC XẠ KẾ ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ
1
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ
Model MATER-RI (Cat. No. 2612)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 1.435 … 1.520
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.001
- Kích thước: 3.2 x 3.4 x 16.8 cm
- Khối lượng: 130 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo chỉ số khúc xạ model Master-RI
+ Hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng
2
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ  
Model R-5000 (Cat. No. 2350)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 1.333 ... 1.520 nD (Chia 3 phần hiển thị)
- Vạch chia nhỏ nhất: 0.001
- Nhiệt kế: 5 ... 400C
- Kích thước: 4 x 4 x 20 cm
- Trọng lượng: 600 gam
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo chỉ số khúc xạ model R-5000
+ Hộp đựng và hướng dẫn sử dụng 
3
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model PAL-RI (Cat No. 3850)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 1.3306 … 1.5284
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 450C
- Độ phân giải: 0.0001, 0.10C
- Độ chính xác: ±0.0003 nước tại 200C, ±10C
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo chỉ số khúc xạ điện tử hiện số model PAL-RI
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
4
+ KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ NGỌT VÀ CHỈ SỐ KHÚC XẠ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model PAL-BX/RI (Cat No. 3851)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo: 0.0 … 93.0% Brix, 1.3306 … 1.5284
- Khoảng đo nhiệt độ: 10 … 1000C (Tự động bù trừ nhiệt độ), 5 … 450C
- Độ phân giải: 0.1%, 0.0001, 0.10C
- Độ chính xác: ±0.1%, ±0.0003 nước tại 200C, ±10C
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: 5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gam
- Pin: 2 pin x AAA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đo độ ngọt và chỉ số khúc xạ điện tử hiện số model PAL-BX/RI
+ Pin và hướng dẫn sử dụng
 
KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE
 

 

Stt
Tên thiết bị – Thông số kỹ thuật
Model – Hãng sản xuất
1
+ KHÚC XẠ KẾ ĐA BƯỚC SÓNG ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-M2 (Cat. No. 1410)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Chỉ số khúc xạ hoặc ABBE có thể đo với nhiều bước sóng khác nhau từ 450 … 1,100 nm. Nếu đo từ bước sóng 681 … 1,100 nm cần bộ ngắm cận hồng ngoại (model RE-9119 - Phụ tùng chọn thêm)
- Khoảng đo: 1.3278 … 1.7379 (450nm)
                      1.3000 … 1.7100 (589nm)
                      1.2912 … 1.7011 (680nm)
                      1.2743 … 1.6840 (1,100nm)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, chỉ số Abbe 0.1
- Độ chính xác: ±0.0002 nD (Tấm test 589nm)
- Khoảng sóng: 450 … 1,100nm (với lọc tham chiếu), nếu đo từ bước sóng từ 681 … 1,100nm phải sử dụng bộ ngắm cận hồng ngoại (model RE-9119 - Phụ tùng chọn thêm)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 500C
- Kết nối máy in (DP-22 (B) chọn thêm)
- Nguồn đèn: Halogen
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD
- Kích thước máy: 13 x 29 x 31 cm (6.0kg), nguồn đèn 15 x 33 x 11 cm (3.0kg)
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đa bước sóng ABBE hiển thị số model DR-M2
+ 1 tấm test, 1 khóa vận hành, 4ml monobromonaphthalene, 1 lọc tham chiếu 589nm và 546nm, đèn dự phòng, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
2
+ KHÚC XẠ KẾ ĐA BƯỚC SÓNG ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-M4 (Cat. No. 1414)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Chỉ số khúc xạ hoặc ABBE có thể đo với nhiều bước sóng khác nhau từ 450 … 1,100 nm. Nếu đo từ bước sóng 681 … 1,100 nm cần bộ ngắm cận hồng ngoại (model RE-9119 - Phụ tùng chọn thêm)
- Khoảng đo: 1.5219 … 1.9220 (450nm)
                      1.4700 … 1.8700 (589nm)
                      1.4545 … 1.8544 (680nm)
                      1.4260 … 1.8259 (1,100nm)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, chỉ số Abbe 0.1
- Độ chính xác: ±0.0002 nD (Tấm test 589nm)
- Khoảng sóng: 450 … 1,100nm (với lọc tham chiếu), nếu đo từ bước sóng từ 681 … 1,100nm phải sử dụng bộ ngắm cận hồng ngoại (model RE-9119 - Phụ tùng chọn thêm)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 500C
- Kết nối máy in (DP-22 (B) chọn thêm)
- Nguồn đèn: Halogen
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD
- Kích thước máy: 13 x 29 x 31 cm (6.0kg), nguồn đèn 15 x 33 x 11 cm (3.0kg)
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đa bước sóng ABBE hiển thị số model DR-M4
+ 1 tấm test, 1 khóa vận hành, 4ml monobromonaphthalene, 4ml methylene iodidecontaing sulfur, 1 lọc tham chiếu 589nm và 546nm, đèn dự phòng, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
3
+ KHÚC XẠ KẾ ĐA BƯỚC SÓNG ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-M2/1550 (A) (Cat. No. 1412)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Chỉ số khúc xạ hoặc ABBE có thể đo với nhiều bước sóng khác nhau từ 450 … 1,550 nm.
- Khoảng đo: 1.3278 … 1.7379 (450nm)
                      1.3000 … 1.7100 (589nm)
                      1.2912 … 1.7011 (680nm)
                      1.2743 … 1.6840 (1,100nm)
                      1.2662 … 1.6759 (1,550nm)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, chỉ số Abbe 0.1
- Độ chính xác: ±0.0002 nD (Tấm test 589nm)
- Khoảng sóng: 450 … 1,100nm (với lọc tham chiếu)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 500C
- Kết nối máy in (DP-22 (B) chọn thêm)
- Nguồn đèn: Monochromatic
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD
- Kích thước trọng lượng nguồn sáng: 23 x 35 x 21 … 31 cm (5.9 kg), 200 … 240VAC, 50/60Hz
- Kích thước máy: 13 x 29 x 31 cm (6.0kg), nguồn điện 15 x 33 x 11 cm (3.0kg)
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đa bước sóng ABBE hiển thị số model DR-M2/1550 (A)
+ 1 bộ ngắm cận hồng ngoại, nguồn đèn monochromatic, 1 tấm test, 1 khóa vận hành, 4ml monobromonaphthalene, 1 lọc tham chiếu 589nm, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
4
+ KHÚC XẠ KẾ ĐA BƯỚC SÓNG ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-M2/1550 (B) (Cat. No. 1413)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Chỉ số khúc xạ hoặc ABBE có thể đo với nhiều bước sóng khác nhau từ 450 … 1,550 nm.
- Khoảng đo: 1.3278 … 1.7379 (450nm)
                      1.3000 … 1.7100 (589nm)
                      1.2912 … 1.7011 (680nm)
                      1.2743 … 1.6840 (1,100nm)
                      1.2662 … 1.6759 (1,550nm)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, chỉ số Abbe 0.1
- Độ chính xác: ±0.0002 nD (Tấm test 589nm)
- Khoảng sóng: 450 … 1,100nm (với lọc tham chiếu)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 500C
- Cổng kết nối máy in (DP-22 (B) chọn thêm)
- Nguồn đèn: Monochromatic
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD
- Kích thước trọng lượng nguồn sáng: 23 x 32 x 21 … 31 cm (5.0 kg), 100 … 240VAC, 50/60Hz
- Kích thước máy: 13 x 29 x 31 cm (6.0kg), nguồn điện 15 x 33 x 11 cm (3.2kg)
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đa bước sóng ABBE hiển thị số model DR-M2/1550 (B)
+ 1 bộ ngắm cận hồng ngoại, nguồn đèn monochromatic, 1 tấm test, 1 khóa vận hành, 4ml monobromonaphthalene, 1 lọc tham chiếu 589nm, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
5
+ KHÚC XẠ KẾ ĐA BƯỚC SÓNG ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-M4/1550 (A) (Cat. No. 1415)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Chỉ số khúc xạ hoặc ABBE có thể đo với nhiều bước sóng khác nhau từ 450 … 1,100 nm.
- Khoảng đo: 1.5219 … 1.9220 (450nm)
                      1.4700 … 1.8700 (589nm)
                      1.4545 … 1.8544 (680nm)
                      1.4260 … 1.8259 (1,100nm)
                      1.4138 … 1.8136 (1,550nm)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, chỉ số Abbe 0.1
- Độ chính xác: ±0.0002 nD (Tấm test 589nm)
- Khoảng sóng: 450 … 1,100nm (với lọc tham chiếu)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 500C
- Kết nối máy in (DP-22 (B) chọn thêm)
- Nguồn đèn: Monochromatic
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD
- Kích thước trọng lượng nguồn sáng: 23 x 35 x 21 … 31 cm (5.9 kg), 200 … 240VAC, 50/60Hz
- Kích thước máy: 13 x 29 x 31 cm (6.0kg), nguồn điện 15 x 33 x 11 cm (3.0kg)
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đa bước sóng ABBE hiển thị số model DR-M4/1550 (A)
+ 1 bộ ngắm cận hồng ngoại, nguồn đèn monochromatic, 1 tấm test, 1 khóa vận hành, 4ml monobromonaphthalene, 4ml methylene iodidecontaing sulfur, 1 lọc tham chiếu 589nm, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
6
+ KHÚC XẠ KẾ ĐA BƯỚC SÓNG ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-M4/1550 (B) (Cat. No. 1416)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Chỉ số khúc xạ hoặc ABBE có thể đo với nhiều bước sóng khác nhau từ 450 … 1,100 nm.
- Khoảng đo: 1.5219 … 1.9220 (450nm)
                      1.4700 … 1.8700 (589nm)
                      1.4545 … 1.8544 (680nm)
                      1.4260 … 1.8259 (1,100nm)
                      1.4138 … 1.8136 (1,550nm)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, chỉ số Abbe 0.1
- Độ chính xác: ±0.0002 nD (Tấm test 589nm)
- Khoảng sóng: 450 … 1,100nm (với lọc tham chiếu)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 500C
- Kết nối máy in (DP-22 (B) chọn thêm)
- Nguồn đèn: Monochromatic
- Kết quả hiển thị bằng màn hình LCD
- Kích thước trọng lượng nguồn sáng: 23 x 32 x 21 … 31 cm (5.0 kg), 100 … 240VAC, 50/60Hz
- Kích thước máy: 13 x 29 x 31 cm (6.0kg), nguồn điện15 x 33 x 11 cm (3.2kg)
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế đa bước sóng ABBE hiển thị số model DR-M4/1550 (B)
+ 1 bộ ngắm cận hồng ngoại, nguồn đèn monochromatic, 1 tấm test, 1 khóa vận hành, 4ml monobromonaphthalene, 4ml methylene iodidecontaing sulfur, 1 lọc tham chiếu 589nm, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
7
+ KHÚC XẠ ĐỂ BÀN ABBE HIỂN THỊ SỐ
Model DR-A1 (Cat. No. 1310)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.3000 đến 1.7100 nD
- Khoảng đo độ Brix: 0.0 đến 95.0% Brix (Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 5 đến 500C)
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 nD, 0.1% Brix
- Độ chính xác: ±0.0002 nD, ±0.1% Brix
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 500C (0.10C)
- Màn hình hiển thị chỉ số khúc xạ (nD), % brix và nhiệt độ
- Nguồn sáng: đèn LED (D-line 589nm)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 13 x 29 x 31 cm (6.0 kg); AC Adpater 10.5 x 17.5 x 4 cm (0.7 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 16VA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế để bàn ABBE hiển thị số model DR-A1
+ 1 tấm test, 4ml monobromonaphthalene, khóa vận hành, adapter cho mẫu rắn, AC Adapter, dây nguồn…
+ Hướng dẫn sử dụng
 
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE
Model NAR-1T LIQUID (Cat. No. 1211)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khúc xạ kế để bàn model NAR-1T LIQUID (Cat. No. 1211) chuyên dùng đo chỉ số khúc xạ và độ Brix cho tất cả mẫu đo lỏng (nước)
- Hiệu chuẩn bằng nước cất
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.3000 đến 1.7100 nD
- Khoảng đo độ Brix: 0.0 đến 95.0% Brix
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD, 0.5% Brix
- Độ chính xác: ±0.0002 nD, ±0.1% Brix
- Khúc xạ kế được kết nối với máy đo nhiệt độ hiển thị số, hiển thị nhiệt độ từ 0.0 đến 50.00C. Độ chính xác: ±0.20C. Hiển thị nhỏ nhất 0.10C
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 500C
- Nguồn sáng: đèn LED (D-line 589nm)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 13 x 18 x 23 cm (2.5 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế để bàn ABBE model NAR-1T LIQUID
+ Máy đo nhiệt độ, dây nguồn, dây đèn, đèn LED (3 cái), vít hiệu chuẩn…
+ Hướng dẫn sử dụng
9
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE
Model NAR-1T SOLID (Cat. No. 1212)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khúc xạ kế để bàn model NAR-1T SOLID (Cat. No. 1212) chuyên dùng đo chỉ số khúc xạ và độ Brix cho tất cả mẫu đo rắn (Máy cũng có thể đo các mẫu lỏng)
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.3000 đến 1.7100 nD
- Khoảng đo độ Brix: 0.0 đến 95.0% Brix
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD, 0.5% Brix
- Độ chính xác: ±0.0002 nD, ±0.1% Brix
- Khúc xạ kế được kết nối với máy đo nhiệt độ hiển thị số, hiển thị nhiệt độ từ 0.0 đến 50.00C. Độ chính xác: ±0.20C. Hiển thị nhỏ nhất 0.10C
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 500C
- Nguồn sáng: đèn LED (D-line 589nm)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 13 x 18 x 23 cm (2.5 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế để bàn ABBE model NAR-1T SOLID
+ Máy đo nhiệt độ, dây nguồn, dây đèn, đèn LED (3 cái), tấm chuẩn, 4 ml monobromonaphthalene, vít hiệu chuẩn...
+ Hướng dẫn sử dụng
10
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE – DÙNG ĐO CÁC MẪU CÓ NHIỆT ĐỘ CAO
Model NAR-2T (Cat. No. 1220)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khúc xạ kế để bàn model NAR-2T (Cat. No. 1220) chuyên dùng đo các mẫu có nhiệt độ cao lên đến 1200C
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.3000 đến 1.7100 nD
- Khoảng đo độ Brix: 0.0 đến 95.0% Brix
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD, 0.5% Brix
- Độ chính xác: ±0.0002 nD, ±0.1% Brix
- Khúc xạ kế được kết nối với máy đo nhiệt độ hiển thị số, hiển thị nhiệt độ từ 0.0 đến 120.00C. Độ chính xác: ±0.20C từ 0 đến 1000C / ±0.10C từ 100 đến 1200C. Hiển thị nhỏ nhất 0.10C
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 1200C
- Nguồn sáng: đèn LED (D-line 589nm)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 12 x 20 x 25 cm (5.8 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế để bàn ABBE dùng đo các mẫu có nhiệt độ cao model NAR-2T
+ Máy đo nhiệt độ, dây nguồn, dây đèn, đèn LED (3 cái), tấm chuẩn, 4 ml monobromonaphthalene, vít hiệu chuẩn...
+ Hướng dẫn sử dụng
11
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE VỚI ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Model NAR-3T (Cat. No. 1230)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.30000 đến 1.71000 nD
- Khoảng đo độ Brix: 0.0 đến 95.0% Brix
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.0002 nD, 0.1% Brix
- Độ chính xác: ±0.0001 nD, ±0.05% Brix
- Khúc xạ kế được kết nối với máy đo nhiệt độ hiển thị số, hiển thị nhiệt độ từ 0.0 đến 50.00C. Độ chính xác: ±0.20C. Hiển thị nhỏ nhất 0.10C
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 500C
- Nguồn sáng: đèn LED (D-line 589nm)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 12 x 31 x 34 cm (9.0 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế để bàn ABBE model NAR-3T
+ Máy đo nhiệt độ, dây nguồn, dây đèn, đèn LED (3 cái), tấm chuẩn, 4 ml monobromonaphthalene, vít hiệu chuẩn...
+ Hướng dẫn sử dụng
12
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ
Model NAR-4T (Cat. No. 1240)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.4700 đến 1.8700 nD
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD
- Độ chính xác: ±0.0002 nD
- Khúc xạ kế được kết nối với máy đo nhiệt độ hiển thị số, hiển thị nhiệt độ từ 0.0 đến 50.00C. Độ chính xác: ±0.20C. Hiển thị nhỏ nhất 0.10C
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 500C
- Nguồn sáng: đèn LED (D-line 589nm)
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 13 x 18 x 23 cm (2.5 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
Cung cấp bao gồm:
+ Khúc xạ kế để bàn ABBE model NAR-4T
+ Máy đo nhiệt độ, dây nguồn, dây đèn, đèn LED (3 cái), tấm chuẩn, 4 ml monobromonaphthalene, 4 ml methylene iodidecontaining sulfur solution, vít hiệu chuẩn...
+ Hướng dẫn sử dụng
13
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ
Model NAR-1T LO (Cat. No. 1217)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khúc xạ kế để bàn model NAR-1T LO (Cat. No. 1217) chuyên dùng đo mẫu có chỉ số khúc xạ thấp 
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.1500 đến 1.4800 nD
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD
- Độ chính xác: ±0.0002 nD
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 500C
- Độ chính xác: ±0.20C
- Nguồn sáng: đèn LED
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 13 x 18 x 23 cm (2.5 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
 
14
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ DÙNG VỚI MẪU CÓ NHIỆT ĐỘ CAO
Model NAR-2T LO (Cat. No. 1227)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khúc xạ kế để bàn model NAR-2T LO (Cat. No. 1227) chuyên dùng đo mẫu có chỉ số khúc xạ thấp và nhiệt độ cao 
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.1500 đến 1.4800 nD
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD
- Độ chính xác: ±0.0002 nD
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 1200C
- Độ chính xác: ±0.20C
- Nguồn sáng: đèn LED
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 12 x 20 x 25 cm (5.8 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
 
15
+ KHÚC XẠ KẾ ĐỂ BÀN ABBE ĐO CHỈ SỐ KHÚC XẠ DÙNG VỚI MẪU CÓ NHIỆT ĐỘ CAO
Model NAR-2T HI (Cat. No. 1228)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khúc xạ kế để bàn model NAR-2T HI (Cat. No. 1228) chuyên dùng đo mẫu có chỉ số khúc xạ cao và nhiệt độ cao 
- Khoảng đo chỉ số khúc xạ: 1.4700 đến 1.8700 nD
- Hiển thị nhỏ nhất: 0.001 nD
- Độ chính xác: ±0.0002 nD
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 đến 1200C
- Độ chính xác: ±0.20C
- Nguồn sáng: đèn LED
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE
- Kích thước: Máy chính 12 x 20 x 25 cm (5.8 kg); Máy đo nhiệt độ 10 x 11 x 7 cm (0.5 kg)
- Điện: AC Adapter 100 – 240V, 50/60Hz, 5VA
 
 
+ BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN
Model 60-C4 (Order no. 1922)
Hãng cung cấp: ATAGO – Nhật
- Thể tích: 0.5 lít
- Lưu lượng: 4 lít/phút
- Khoảng nhiệt độ: 10 … 600C
- Độ chính xác: ±0.2°C
- Điều khiển bằng PID
- Kích thước: 38 x 24 x 27 cm
- Trọng lượng: 11.0 kg
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz, 430VA
 
+ MÁY IN KỸ THUẬT SỐ
Model DP-63 (Order no. 3118)
Hãng cung cấp: ATAGO – Nhật
- Kết quả in: Góc quay, thang đường quốc tế, chiều dài ống quan sát, nhiệt độ mẫu, số mẫu đo, ngày, tháng, năm, giờ…
- Kíc thước: 17 x 16 x 7 cm
- Trọng lượng: 580 gam
- Điện: 100 … 240AVC, 50/60Hz, 13VA
 
+ GIẤY IN CHO MÁY IN DP-63
Order n o. RE-8412
 
 
+ MÁY IN KỸ THUẬT SỐ
Model DP-AD (Order no. 3123)
Hãng cung cấp: ATAGO – Nhật
- Kết quả in: Góc quay, thang đường quốc tế, chiều dài ống quan sát, nhiệt độ mẫu, số mẫu đo, ngày, tháng, năm, giờ…
- Kíc thước: 11 x 18 x 9 cm
- Trọng lượng: 470 gam
- Điện: 100 … 240AVC, 50/60Hz, 7VA
 
 
+ GIẤY IN CHO MÁY IN DP-AD
Order no RE-89403
 
 
+ RIBBON CHO MÁY IN DP-AD
Order no. RE-89402
 
 
PHÂN CỰC KẾ
 

 

Stt
Tên thiết bị – Thông số kỹ thuật
Model – Hãng sản xuất
1
+ MÁY PHÂN CỰC KẾ ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model POLAX-2L
Hãng sản xuất: ATAGO - Nhật
- Khoảng đo: Góc quay: +1800 đến -179.950
- Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: +1300Z đến - 1300Z
- Chỉ thị đơn vị nhỏ nhất: 0.050 (0.10Z)
- Khoảng đo nhiệt độ: 5 … 400C
- Nguồn sáng: hiển thị kết quả đo bằng LED với bộ lọc (589 nm)
- Hai tube đo: 100 mm và 200 mm
- Điện: 100-240VAC, 50/60Hz, 40VA
- Kích thước: 43 x 22 x 30 cm
- Trọng lượng: 11.5 kg
Cung cấp bao gồm:
+ Máy phân cực kế điện tử hiện số model Polax-2L
+ Hai tube đo 100 mm và 200 mm
+ Hướng dẫn sử dụng
 
2
+ MÁY ĐO PHÂN CỰC
Model AP-300 (Cat. No. 5291)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo:
          Góc quay: -89.99 ~ +89.990
           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: -13.00 ~ +130.000Z
- Chỉ thị đơn vị nhỏ nhất:
           Góc quay: 0.010
            Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: 0.010Z
- Độ chính xác: Góc quay: ±0.010
                           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: ±0.030Z
- Khoảng bù trừ nhiệt độ cho tỷ kệ đường chuẩn quốc tế: 18.0 ~ 30.00C
- Ống đo mẫu: đến 200 mm
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.50C
- Chức năng lưu 30 mẫu đo trước, khi cần in ra hoặc lưu vào máy vi tính
- Màn hình LCD màu với ánh sáng nền
- Hiển thị bằng đồ họa theo đúng giá trị đo hoặc giá trị cài đặt giới hạn
- Chức năng tính giá trị trung bình, cài đặt password cho tiêu chuẩn ISO
- Có thể hiệu chuẩn bằng tay bằng cách đo một tấm quartz chuẩn
- Khoảng sóng: 589 nm (D-line)
- Giao diện RS 232 nối máy tính. Cổng máy in kỹ thuật số
- Nguồn đèn: đèn Halogen
- Ống đo mẫu: 100và 200 mm
- Kích thước máy: 48.5 x 28.5 x 18 cm
- Khối lượng: 14.9 kg
- Nguồn điện: AC100V – 240V, 50/60Hz
- Máy đo phân cực model AP-300 được thiết kế hoàn toàn tự động bằng cách đặt ống đo (có mẫu) vào buồng đo và nhấn núm START. Máy sẽ hiển thị giá trị đo trên màn hình lớn và dễ đọc. Model AP-300 ứng dụng rộng rãi trong ngành dược, mùi, mỹ phẩm, hóa chất, thực phẩm… Thêm vào đó máy được trang bị tỷ lệ đường chuẩn quốc tế được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy đường
- Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn CE, HACCP, G.M.P và G.L.P
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo phân cực model AP-300
+ Tube đo 100 mm (5ml) và 200 mm (10ml)
+ Hướng dẫn sử dụng
 
 
+ MÁY ĐO PHÂN CỰC – CHUYÊN DÙNG TRONG SẢN XUẤT ĐƯỜNG – ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
Model AP-300 (Cat. No. 5296)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo:
          Góc quay: -89.99 ~ +89.990
           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: -13.00 ~ +130.000Z
- Chỉ thị đơn vị nhỏ nhất:
           Góc quay: 0.010
            Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: 0.010Z
- Độ chính xác: Góc quay: ±0.010
                           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: ±0.030Z
- Khoảng bù trừ nhiệt độ cho tỷ kệ đường chuẩn quốc tế: 18.0 ~ 30.00C
- Ống đo mẫu: đến 200 mm
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.50C
- Chức năng lưu 30 mẫu đo trước, khi cần in ra hoặc lưu vào máy vi tính
- Màn hình LCD màu với ánh sáng nền
- Hiển thị bằng đồ họa theo đúng giá trị đo hoặc giá trị cài đặt giới hạn
- Chức năng tính giá trị trung bình, cài đặt password cho tiêu chuẩn ISO
- Có thể hiệu chuẩn bằng tay bằng cách đo một tấm quartz chuẩn
- Khoảng sóng: 589 nm (D-line)
- Giao diện RS 232 nối máy tính. Cổng máy in kỹ thuật số
- Nguồn đèn: đèn Halogen
- Ống đo mẫu: 100và 200 mm
- Kích thước máy: 48.5 x 28.5 x 18 cm
- Khối lượng: 14.9 kg
- Nguồn điện: AC100V – 240V, 50/60Hz
- Máy đo phân cực model AP-300 được thiết kế hoàn toàn tự động bằng cách đặt ống đo (có mẫu) vào buồng đo và nhấn núm START. Máy sẽ hiển thị giá trị đo trên màn hình lớn và dễ đọc. Model AP-300 ứng dụng rộng rãi trong ngành dược, mùi, mỹ phẩm, hóa chất, thực phẩm… Thêm vào đó máy được trang bị tỷ lệ đường chuẩn quốc tế được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy đường
- Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn CE, HACCP, G.M.P và G.L.P
- Bế cách thủy tuần hoàn điều khiển nhiệt độ model 60-C4 , Order no. 1922 (Phụ tùng không kèm theo máy)
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo phân cực model AP-300
+ Tube đo 100 mm (5ml) và 200 mm (10ml)
+ Phểu rót mẫu cho tube đo 200mm (15ml) với sensor nhiệt độ (Jacketed flow tube with funnel 200 mm – 15ml with temperature sensor fro jacket) 
+ Hướng dẫn sử dụng
 
 
+ MÁY ĐO PHÂN CỰC – CHUYÊN DÙNG TRONG SẢN XUẤT ĐƯỜNG – BÙ TRỪ NHIỆT ĐỘ
Model AP-300 (Cat. No. 5297)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo:
         Góc quay: -89.99 ~ +89.990
           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: -13.00 ~ +130.000Z
- Chỉ thị đơn vị nhỏ nhất:
           Góc quay: 0.010
            Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: 0.010Z
- Độ chính xác: Góc quay: ±0.010
                           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: ±0.030Z
- Khoảng bù trừ nhiệt độ cho tỷ kệ đường chuẩn quốc tế: 18.0 ~ 30.00C
- Ống đo mẫu: đến 200 mm
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.50C
- Chức năng lưu 30 mẫu đo trước, khi cần in ra hoặc lưu vào máy vi tính
- Màn hình LCD màu với ánh sáng nền
- Hiển thị bằng đồ họa theo đúng giá trị đo hoặc giá trị cài đặt giới hạn
- Chức năng tính giá trị trung bình, cài đặt password cho tiêu chuẩn ISO
- Có thể hiệu chuẩn bằng tay bằng cách đo một tấm quartz chuẩn
- Khoảng sóng: 589 nm (D-line)
- Giao diện RS 232 nối máy tính. Cổng máy in kỹ thuật số
- Nguồn đèn: đèn Halogen
- Ống đo mẫu: 100và 200 mm
- Kích thước máy: 48.5 x 28.5 x 18 cm
- Khối lượng: 14.9 kg
- Nguồn điện: AC100V – 240V, 50/60Hz
- Máy đo phân cực model AP-300 được thiết kế hoàn toàn tự động bằng cách đặt ống đo (có mẫu) vào buồng đo và nhấn núm START. Máy sẽ hiển thị giá trị đo trên màn hình lớn và dễ đọc. Model AP-300 ứng dụng rộng rãi trong ngành dược, mùi, mỹ phẩm, hóa chất, thực phẩm… Thêm vào đó máy được trang bị tỷ lệ đường chuẩn quốc tế được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy đường
- Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn CE, HACCP, G.M.P và G.L.P
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo phân cực model AP-300
+ Tube đo 100 mm (5ml) và 200 mm (10ml)
+ Phểu rót mẫu cho tube đo 200mm (15ml) (Unjacketed flow tube with funnel 200 mm – 15ml) 
+ Hướng dẫn sử dụng
 
+ MÁY ĐO PHÂN CỰC – CHUYÊN DÙNG TRONG SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM – ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
Model AP-300 (Cat. No. 5294)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo:
          Góc quay: -89.99 ~ +89.990
           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: -13.00 ~ +130.000Z
- Chỉ thị đơn vị nhỏ nhất:
           Góc quay: 0.010
            Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: 0.010Z
- Độ chính xác: Góc quay: ±0.010
                           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: ±0.030Z
- Khoảng bù trừ nhiệt độ cho tỷ kệ đường chuẩn quốc tế: 18.0 ~ 30.00C
- Ống đo mẫu: đến 200 mm
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.50C
- Chức năng lưu 30 mẫu đo trước, khi cần in ra hoặc lưu vào máy vi tính
- Màn hình LCD màu với ánh sáng nền
- Hiển thị bằng đồ họa theo đúng giá trị đo hoặc giá trị cài đặt giới hạn
- Chức năng tính giá trị trung bình, cài đặt password cho tiêu chuẩn ISO
- Có thể hiệu chuẩn bằng tay bằng cách đo một tấm quartz chuẩn
- Khoảng sóng: 589 nm (D-line)
- Giao diện RS 232 nối máy tính. Cổng máy in kỹ thuật số
- Nguồn đèn: đèn Halogen
- Ống đo mẫu: 100và 200 mm
- Kích thước máy: 48.5 x 28.5 x 18 cm
- Khối lượng: 14.9 kg
- Nguồn điện: AC100V – 240V, 50/60Hz
- Máy đo phân cực model AP-300 được thiết kế hoàn toàn tự động bằng cách đặt ống đo (có mẫu) vào buồng đo và nhấn núm START. Máy sẽ hiển thị giá trị đo trên màn hình lớn và dễ đọc. Model AP-300 ứng dụng rộng rãi trong ngành dược, mùi, mỹ phẩm, hóa chất, thực phẩm… Thêm vào đó máy được trang bị tỷ lệ đường chuẩn quốc tế được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy đường
- Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn CE, HACCP, G.M.P và G.L.P
- Bế cách thủy tuần hoàn điều khiển nhiệt độ model 60-C4 , Order no. 1922 (Phụ tùng không kèm theo máy)
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo phân cực model AP-300
+ Tube đo 100 mm (5ml) và 200 mm (10ml)
+ Jacketed flow tube 100 mm
+ Nắp cho tube 100 mm
+ Tấm thạch anh (8°, 17°, or 34°) 
+ Máy in kỹ thuật số model DP-AD
+ Giấy in và ribbon cho máy in
+ Bể điều nhiệt tuần hoàn model 60-C4
+ Hướng dẫn sử dụng
 
 
+ MÁY ĐO PHÂN CỰC – CHUYÊN DÙNG TRONG SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM – KHÔNG ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
Model AP-300 (Cat. No. 5295)
Hãng sản xuất: ATAGO – Nhật
- Khoảng đo:
          Góc quay: -89.99 ~ +89.990
           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: -13.00 ~ +130.000Z
- Chỉ thị đơn vị nhỏ nhất:
           Góc quay: 0.010
            Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: 0.010Z
- Độ chính xác: Góc quay: ±0.010
                           Tỷ lệ đường chuẩn quốc tế: ±0.030Z
- Khoảng bù trừ nhiệt độ cho tỷ kệ đường chuẩn quốc tế: 18.0 ~ 30.00C
- Ống đo mẫu: đến 200 mm
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.50C
- Chức năng lưu 30 mẫu đo trước, khi cần in ra hoặc lưu vào máy vi tính
- Màn hình LCD màu với ánh sáng nền
- Hiển thị bằng đồ họa theo đúng giá trị đo hoặc giá trị cài đặt giới hạn
- Chức năng tính giá trị trung bình, cài đặt password cho tiêu chuẩn ISO
- Có thể hiệu chuẩn bằng tay bằng cách đo một tấm quartz chuẩn
- Khoảng sóng: 589 nm (D-line)
- Giao diện RS 232 nối máy tính. Cổng máy in kỹ thuật số
- Nguồn đèn: đèn Halogen
- Ống đo mẫu: 100và 200 mm
- Kích thước máy: 48.5 x 28.5 x 18 cm
- Khối lượng: 14.9 kg
- Nguồn điện: AC100V – 240V, 50/60Hz
- Máy đo phân cực model AP-300 được thiết kế hoàn toàn tự động bằng cách đặt ống đo (có mẫu) vào buồng đo và nhấn núm START. Máy sẽ hiển thị giá trị đo trên màn hình lớn và dễ đọc. Model AP-300 ứng dụng rộng rãi trong ngành dược, mùi, mỹ phẩm, hóa chất, thực phẩm… Thêm vào đó máy được trang bị tỷ lệ đường chuẩn quốc tế được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy đường
- Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn CE, HACCP, G.M.P và G.L.P
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo phân cực model AP-300
+ Tube đo 100 mm (5ml) và 200 mm (10ml)
+ Tấm thạch anh (8°, 17°, or 34°) 
+ Máy in kỹ thuật số model DP-AD
+ Giấy in và ribbon cho máy in
+ Hướng dẫn sử dụng
 
 
+ BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN
Model 60-C4 (Order no. 1922)
Hãng cung cấp: ATAGO – Nhật
- Thể tích: 0.5 lít
- Lưu lượng: 4 lít/phút
- Khoảng nhiệt độ: 10 … 600C
- Độ chính xác: ±0.2°C
- Điều khiển bằng PID
- Kích thước: 38 x 24 x 27 cm
- Trọng lượng: 11.0 kg
- Điện: 100 … 240VAC, 50/60Hz, 430VA
 
+ MÁY IN KỸ THUẬT SỐ
Model DP-63 (Order no. 3118)
Hãng cung cấp: ATAGO – Nhật
- Kết quả in: Góc quay, thang đường quốc tế, chiều dài ống quan sát, nhiệt độ mẫu, số mẫu đo, ngày, tháng, năm, giờ…
- Kíc thước: 17 x 16 x 7 cm
- Trọng lượng: 580 gam
- Điện: 100 … 240AVC, 50/60Hz, 13VA
 
+ GIẤY IN CHO MÁY IN DP-63
Order n o. RE-8412
 
 
+ MÁY IN KỸ THUẬT SỐ
Model DP-AD (Order no. 3123)
Hãng cung cấp: ATAGO – Nhật
- Kết quả in: Góc quay, thang đường quốc tế, chiều dài ống quan sát, nhiệt độ mẫu, số mẫu đo, ngày, tháng, năm, giờ…
- Kíc thước: 11 x 18 x 9 cm
- Trọng lượng: 470 gam
- Điện: 100 … 240AVC, 50/60Hz, 7VA
 
+ GIẤY IN CHO MÁY IN DP-AD
Order no RE-89403
 
 
+ RIBBON CHO MÁY IN DP-AD
Order no. RE-89402
 
 
Model Master-S/MillM (Code 2493) khúc xạ kế đo mặn hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Model PAL-06S (Code 4406) khúc xạ kế đo mặn hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Model Master-M (Code 2313) khúc xạ kế đo ngọt hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Model Master-a (Code 2311) khúc xạ kế đo ngọt – tự bù trừ nhiệt độ hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Model Master-2M (Code 2323), Model Master-3M (Code 2333), Model Master-53M (Code 2353), Model PAL-a (Code 3840), Model PAL-1 (Code 3810), Model PAL-3 (Cat. No. 3830) khúc xạ kế đo ngọt – máy đo độ ngọt hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Model PAL-22S (Cat. No. 4422) khúc xạ kế đo độ ẩm mật ong hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Model Master-S10M (Code 2473), Model Master-S28M (Code 2483), Model Master-S/MillM (Code 2493), Model PAL-03S (Cat. No. 4403), Model PAL-06S (Code 4406) khúc xạ kế đo mặn hãng ATAGO – Nhật giá rẻ
Đại diện độc quyền hãng ATAGO tại Việt Nam, ATAGO Việt Nam giá rẻ, Distributor ATAGO in VIETNAM